PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text TỜ SỐ 21 UNIT 6 PRESERVING OUR HERITAGE.docx



37 damage /'dæmidʒ/ n/v sự hư hại/gây hư hại 38 unique /ju:'ni:k/ adj độc nhất vô nhị 39 punish /ˈpʌn.ɪʃ/ v trừng phạt punishment /ˈpʌn.ɪʃ.mənt/ n sự trừng phạt 40 crime /kraim/ n tội phạm, tội ác 41 postcard /ˈpəʊstkɑːd/ n bưu thiếp 42 souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ n đồ lưu niệm 43 local authority /ˌləʊ.kəl ɔːˈθɒr.ɪ.ti/ n chính quyền địa phương 44 joke /dʒəʊk/ n trò đùa 45 propose /prəˈpəʊz/ v đề xuất 46 performing arts /pəˌfɔː.mɪŋ ˈɑːts/ n nghệ thuật biểu diễn 47 instrument /ˈɪnstrəmənt/ n nhạc cụ 48 entry /ˈentri/ n bài viết 49 ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ n hệ sinh thái 50 eco-tour /ˈiːkəʊ-tʊə/ n du lịch sinh thái 51 habitat /ˈhæbɪtæt/ n môi trường sống 52 mass /mæs/ adj đại chúng 53 prison /ˈprɪz.ən/ n nhà tù 54 harsh /hɑːʃ/ adj khắc nghiệt CẤU TRÚC NGHĨA 1 need to do sth cần phải làm gì đó 2 plan to do sth = plan on doing sth lên kế hoạch làm gì 3 pass down truyền lại 4 prevent sb from doing sth ngăn cản ai làm gì đó 5 encourage sb to do sth encourage doing sth khuyến khích ai làm điều gì khuyến khích làm điều gì đó 6 invite sb to do sth mời ai làm gì đó 7 suggest doing sth gợi ý làm điều gì đó 8 have a keen interest in sth có hứng thú với cái gì 9 be related to sth có liên quan đến cái gì 10 give voice to sth bày tỏ quan điểm, suy nghĩ về điều gì 11 care about quan tâm đến 12 propose doing sth đề xuất làm gì đó 13 set up thiết lập, thành lập 14 take action hành động 15 make use of sth tận dụng cái gì 16 raise/heighten/increase one's awareness of sth nâng cao nhận thức của ai đó về cái gì (nhận thức rằng cái gì tồn tại và quan trọng) nâng cao mối quan tâm, lo ngại về một tình

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.