Content text 6. Chuyên đề XIII - XIV - TOPIC 7.docx
above bên trên, nhưng cao hơn hoặc không tiếp xúc với bề mặt next to/besides/by • kế bên/bên cạnh between ở giữa 2 người/vật among ở giữa 2 người/vật trở lên behind đằng sau opposite đối diện near gần III. GIỚI TỪ CHỈ SỰ CHUYỂN ĐỘNG Giới từ Cách dùng on >< off lên trên >< xuống khỏi into >< out of vào trong >< ra ngoài up >< down lên >< xuống towards >< away hướng đến >< rời khỏi over qua bên trên (hole) across băng qua bên phía còn lại, mặt phẳng (street, river) through xuyên qua phần được bao quanh hoặc kín (forest, pipe) around xung quanh along dọc theo from... to từ... đến Ngoài ra chúng ta còn một số giới từ khác cần lưu ý như: about: về of: của for: cho with: với by: bằng (phương tiện) IV. CÁC CỤM TỪ CỐ ĐỊNH VỚI GIỚI TỪ Giới từ Cụm từ Nghĩa about be excited about to worry/be worried about be curious about be sorry about sth hào hứng về lo lắng về tò mò về lấy làm tiếc vì at be good/bad at sth be amazed at sth be mad at sb/sth giỏi/tệ cái gì kinh ngạc về tức điên lên về for be available for có sẵn/rảnh
be bad/good for be well-known/famous for prepare for be suitable for be ready for wait for sb tốt/xấu cho nổi tiếng vì chuẩn bị cho thích hợp với sẵn sàng vì đợi ai from be different from escape from suffer from result from be far from prevent sb from protect sb from khác với trốn thoát khỏi chịu đựng vì xa ngăn ai làm gì bảo vệ ai khỏi cái gì in be experienced in be interested in sth/doing sth be involved in/ get involved in be talented in to believe in sb/sth to succeed in sth/doing sth có kinh nghiệm yêu thích cái gì/làm gì có liên quan đến/tham gia vào liên quan đến/tham gia vào tài năng về tin tưởng ai/cái gì thành công làm gì of be afraid of be fond of be aware of be full of be tired of be short of be proud of lack of sth be capable of be kind of sb e ngại thích thú có ý thức đầy mệt mỏi bởi thiếu tự hào về thiếu có khả năng tốt bụng on be based on be keen on to depend on to focus/concentrate on dựa trên thích thú/đam mê dựa vào tập trung vào cái gì to be able to có thể, có khả năng