PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text HS- Ngữ pháp ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 (Chương trình GDPT 2018).docx


Ngữ pháp ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 (Chương trình GDPT 2018) 2 âm đơn kit, bid, minute lot, odd, wash about, common, standard foot, good, put dress, bed, head mud, love, blood /iː/ /ɔː/ /ɜː/ /u:/ /æ/ /ɑː/ fleece, sea, machine thought, law, north nurse, stir, learn goose, two, blue trap, bad, fat start, father, heart Nguyên âm đôi /eɪ/ /aɪ/ /ɔɪ/ /əʊ/ /ɪə/ /eə/ /ʊə/ aʊ/ face, day, break price, high, try choice, boy, boil goat, show, no near, here, weary square, fair, various poor, jury, cure mouth, now, bound  Consonants II. SILENT LETTERS b c d g h gh k comb thumb sick scene wednesday sandwich sign foreign honest rhythm though frighten know knock l n p s t w should half autumn solemn coup receipt aisle island listen soften answer write III. RULES OF PRONUNCIATION -s/ -es/ -ed  (Quy tắc phát âm -s/ -es) -s/-es được phát âm là Khi tận cùng của từ là Ví dụ /s/ p, th, t, k, f Mẹo: pải, thành, tâm, kính, fật stops, laughs, months /iz/ s(ce), ch, x, sh, z, ge Mẹo: sáu chạy xe sh zởm gê kisses, washes, matches /z/ Các âm hữu thanh còn lại styles, intends, orphans  (Quy tắc phát âm -ed) -ed được phát âm là Khi tận cùng của từ là Ví dụ /id/ t hoặc d Mẹo: trà đá added, wanted /t/ ch, x, gh, c, p, k, f, ss, sh Mẹo: chàng xuống ghềnh có phà không fải sợ ssông shâu brushed,looked, missed /d/ Các âm hữu thanh còn lại involved, planned, played p pen, copy, happen b back, baby, job t tea, tight, button d day, ladder, odd k key, clock, school g get, giggle, ghost tʃ church, match, nature dʒ judge, age, soldier f fat, coffee, rough, photo v view, heavy, move θ thing, author, path ð this, other, smooth s soon, cease, sister z zero, music, rose, buzz ʃ ship, sure, national ʒ pleasure, vision h hot, whole, ahead m more, hammer, sum n nice, know, funny, sun ŋ ring, anger, thanks l light, valley, feel r right, wrong, sorry j yet, use, beauty, few w wet, one, when, queen
Ngữ pháp ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 (Chương trình GDPT 2018) 3 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions. Question 1. A. national B. natural C. carry D. plane Question 2. A. idea B. lifestyle C. picture D. behind Question 3. A. refuse B. lucky C. structure D. summer Question 4. A. decoration B. celebration C. candle D. cake Question 5. A. fan B. hat C. lake D. catch Question 6. A. open B. lend C. desk D. tent Question 7. A. bar B. plane C. large D. cart Question 8. A. find B. fix C. skip D. pick Question 9. A. safe B. wake C. band D. shame Question 10. A. hide B. mix C. click D. fit Question 11. A. moon B. flood C. food D. shoot Question 12. A. panda B. island C. master D. assume Question 13. A. flame B. cake C. mate D. sand Question 14. A. heat B. cream C. bean D. deaf Question 15. A. peace B. seat C. earth D. stream Question 16. A. avoid B. access C. amuse D. approve Question 17. A. justice B. campus C. culture D. brush Question 18. A. shop B. problem C. top D. glove Question 19. A. decide B. locate C. describe D. cover Question 20. A. hill B. hope C. house D. hour Question 21. A. chemistry B. school C. machine D. Christmas Question 22. A. thought B. maths C. thin D. further Question 23. A. church B. scholar C. chore D. cheap Question 24. A. schedule B. approach C. kitchen D. armchair Question 25. A. sauce B. snail C. sure D. small Question 26. A. sick B. praise C. sing D. bus Question 27. A. method B. healthy C. weather D. thirsty Question 28. A. city B. cabin C. cooker D. curtain Question 29. A. fiction B. caption C. question D. portion Question 30. A. brochure B. champagne C. machine D. purchase Question 31. A. starts B. thanks C. cleans D. helps Question 32. A. gives B. leaves C. consumers D. likes Question 33. A. watches B. shoes C. games D. chores Question 34. A. studies B. leaves C. lives D. glasses Question 35. A. pipes B. labels C. amounts D. earthquakes Question 36. A. attends B. appears C. accepts D. complains Question 37. A. books B. dreams C. falls D. builds Question 38. A. proofs B. books C. points D. days Question 39. A. asks B. breathes C. breaths D. hopes Question 40. A. sees B. sports C. pools D. trains Question 41. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites Question 42. A. books B. floors C. combs D. drums Question 43. A. cats B. tapes C. rides D. cooks Question 44. A. walks B. begins C. helps D. cuts Question 45. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests Question 46. A. helps B. laughs C. cooks D. finds Question 47. A. thinks B. fathers C. dreams D. hours Question 48. A. laughs B. drops C. maintains D. imports Question 49. A. clouds B. farms C. pains D. costs Question 50. A. clears B. brings C. talks D. trains Question 51. A. shows B. fills C. adds D. kicks Question 52. A. drinks B. finds C. blows D. cleans
Ngữ pháp ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 (Chương trình GDPT 2018) 4 Question 53. A. listens B. reviews C. protects D. enjoys Question 54. A. delays B. attracts C. begins D. believes Question 55. A. improves B. destroys C. suggests D. reminds Question 56. A. attacks B. medals C. concerns D. fingers Question 57. A. wonders B. problems C. mountains D. moments Question 58. A. builds B. prevents C. occurs D. destroys Question 59. A. worked B. stopped C. forced D. wanted Question 60. A. raised B. helped C. forced D. kissed Question 61. A. confused B. faced C. cried D. defined Question 62. A. devoted B. suggested C. provided D. wished Question 63. A. catched B. crashed C. occupied D. coughed Question 64. A. agreed B. missed C. liked D. watched Question 65. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed Question 66. A. wounded B. routed C. wasted D. risked Question 67. A. imprisoned B. pointed C. shouted D. surrounded Question 68. A. failed B. reached C. absorbed D. solved Question 69. A. hoped B. faced C. missed D. arrived Question 70. A. finished B. developed C. defeated D. looked Question 71. A. toured B. jumped C. solved D. rained Question 72. A. dressed B. dropped C. matched D. joined Question 73. A. played B. planned C. cooked D. lived Question 74. A. missed B. talked C. watched D. cleaned Question 75. A. washed B. passed C. worked D. opened Question 76. A. washed B. formed C. turned D. boiled Question 77. A. travelled B. behaved C. practised D. combined Question 78. A. threatened B. promised C. injured D. agreed Question 79. A. happened B. reduced C. survived D. bothered Question 80. A. innovated B. mended C. received D. celebrated I. WORD STRESS WITH TWO-SYLLABLE WORDS  Một số quy tắc chung về trọng âm - Âm schwa /ə/ không bao giờ nhận trọng âm offer /ˈɒfə(r)/ - Trọng âm thường rơi vào các âm dài như ee, oo … degree /dɪˈɡriː/  Trọng âm của danh từ và tính từ có 2 âm tiết - Danh từ và tính từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. window active /ˈwɪndəʊ/ /ˈæktɪv/ - Các trường hợp ngoại lệ hay gặp cartoon result amazed /kɑːˈtuːn/ /rɪˈzʌlt/ /əˈmeɪzd/  Trọng âm của động từ có 2 âm tiết - Động từ có 2 âm tiết thường có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. remove employ /rɪˈmuːv/ /ɪmˈplɔɪ/ - Các trường hợp ngoại lệ hay gặp visit happen / 'vizit/ /ˈhæpən/  Một số quy tắc đánh trọng âm khác - Trọng âm thường rơi trước hậu tố - tion, ic, -ish question physics English /ˈkwestʃən/ /ˈfɪzɪks/ /ˈɪŋɡlɪʃ/ - Một số từ vừa là danh từ/ tính từ, vừa là động từ. Nếu là danh từ/ tính từ thì trọng âm rơi âm 1, còn là động từ thì trọng âm rơi âm 2. present (n, a) present (v) /'preznt/ /ˈprezənt/ II. WORD STRESS OF WORDS WITH 3 OR MORE SYLLABLES  Trọng âm rơi vào đúng hậu tố -ain entertain / ˌentəˈteɪn / -ee refugee / ˌrefjuˈdʒiː / B. STRESS

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.