PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text Nâng cao kỹ năng giải toán trắc nghiệm 100_ dạng bài hàm số và các bài toán liên quan – Tô Thị Nga - Vấn đề 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số - File word.doc


Bài tập 1: Cho đồ thị (C):y = f(x) = -x 4 + 2x 2 . Phương trình tiếp tuyến với đổ thị (C) tại A 2;0 là: (A) 428yx (B) 428yx (C) 22yx (D) 2yx Giải: Ta có: y ' = f ' (x) =-4x 3 +4x  f ' (2)42  Phương trình tiếp tuyến tại A 2;0 là: '(2)(x2)(2)42(2)0428yffxx 428yx  Chọn A Bài tập 2: Cho đổ thị hàm số (C): y = f (x) = x 3 -3x 2 + 2x - 5. Phương trình tiếp tuyến của (C) có hoành độ của tiếp điểm bằng 2 là: (A)y = x -7; (B) y = 2x -9; (C)y = 2x +1; (D) y = -2x -1 Giải: Ta có: y' = 3x 2 - 6x + 2. x 0 = 2 => y 0 = -5 ; y'(2) = 2  Phương trình tiếp tuyến tại M(2; -5) là: y = y'(2)(x-2)+y(2)  y = 2(x-2)-5 hay y = 2x-9.  Chọn B Chú ý: + Khi biết được 1 trong 2 yếu tố hoành độ tiếp điểm hoặc tung độ tiếp điểm thì ta phải tìm yếu tố còn lại để viết được phương trình tiếp tuyến. + Sử dụng Casio: Để tính f ' (2) ta nhập 32 2 (X325) x d XX dx nhấn bằng ta được kết quả f '(2) = 2. Cách tính này các em nên dùng cho những bài toán viết tiếp tuyến của hàm số dạng phức tạp. Bài tập 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C): y = f (x) = x 3 - 3x 2 + 2x - 5. Biết tung độ của tiếp điểm là 1. (A)y = 107x + 536; (B) y = 107x + 534; (C) y = 11x - 32; (D) y = 11x – 34; Giải: 3232 0000000 22 000000 132513260 (3)2(3)0(3)(2)03 yxxxxxx xxxxxx   Ta có: y' = 3x 2 -6x + 2,  y'(3) = 11.

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.