Content text (MỚI) 7.1.HS. 310 CÂU TRẮC NGHIỆM NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ NHÓM IIA.docx
1 BỘ PHÂN DẠNG BÀI TẬP THEO CHƯƠNG MÔN HÓA HỌC LỚP 12 CHƯƠNG 7 NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ NHÓM IIA DÙNG RÈN LUYỆN VÀ PHÁT TRIỂN TƯ DUY Theo chương trình GDPT mới
2 Chương 7: NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ NHÓM IIA Câu 1. Công thức chung của oxide kim loại thuộc nhóm IA là A. R 2 O 3 . B. RO 2 . C. R 2 O. D. RO. Câu 2. Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây? A. Nước. B. Dầu hỏa. C. Giấm ăn. D. Cồn. Câu 3. Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là A. +1. B. +2. C. +4. D. +3. Câu 4. Sodium phản ứng với chlorine sinh ra sản phẩm nào sau đây? A. KCl. B. NaCl. C. NaClO. D. NaOH. Câu 5. Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO 3 sinh ra khí CO 2 ? A. HCl. B. KNO 3 . C. NaNO 3 . D. NaCl. Câu 6. Dung dịch Na 2 CO 3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Na 2 SO 4 . B. KNO 3 . C. KOH. D. CaCl 2 . Câu 7. Na 2 CO 3 là hóa chất quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Tên của Na 2 CO 3 là A. sodium carbonate. B. sodium carbide. C. sodium carbon. D. sodium hydrogencarbonate. Câu 8. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ? A. FeCl 2 . B. CuSO 4 . C. MgCl 2 . D. KNO 3 . Câu 9. Các kim loại nhóm IA ở trạng thái cơ bản có số electron ở lớp ngoài cùng là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 10. Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố potassium cho cây trồng do chứa muối potassium carbonate. Công thức của potassium carbonate là A. KCl. B. KOH. C. NaCl D. K 2 CO 3 . Câu 11. Sodium chloride được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế sodium, xút, nước Gia-ven. Công thức của sodium chloride là A. Na 2 CO 3 . B. NaCl. C. NaHCO 3 . D. KCl. CHƯƠNG NGUYÊN TỐ NHÓM IA VÀ NHÓM IIA 7
3 Câu 12. Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là A. NaOH. B. Ca(OH) 2 . C. NaHCO 3 . D. Na 2 CO 3 . Câu 13. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH? A. Cl 2 . B. Al. C. CO 2 . D. CuO. Câu 14 . Kim loại nào sau đây tác dụng với H 2 O (dư) tạo thành dung dịch kiềm? A. Hg. B. Cu. C. K. D. Ag. Câu 15. Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na. B. Cu. C. Ag. D. Fe. Câu 16. Nhận biết hợp chất của sodium bằng phương pháp : A. tạo ra hợp chất kết tủa. B. tạo ra bọt khí. C. dựa vào sự thay đổi màu sắc của các chất. D. thử màu ngọn lửa. Câu 17. Khi cho một mẫu sodium có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím. Hiện tượng nào không xảy ra trong thí nghiệm này ? A. Mẫu sodium trở nên có dạng hình cầu. B. Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng . C. Trong quá trình phản ứng, mẫu sodium chạy trên mặt nước. D. Viên sodium bị nóng chảy và nổi trên mặt nước. Câu 18. Cho potassium tác dụng với chlorine, tạo thành chất nào sau đây? A. NaCl. B. KOH. C. NaOH. D. KCl Câu 19. Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường? A. Cu. B. Fe. C. Na. D. Al. Câu 20. Kim loại sodium tác dụng với nước, tạo ra khí H 2 và chất nào sau đây? A. NaO 2 . B. NaOH. C. Na 2 O 2 . D. NaH. Câu 21. Sodium hydrocarbonate được dùng làm bột nở, thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid. Công thức của sodium hydrocarbonate là: A. NaHCO 3 B. Na 2 CO 3 . C. CaCO 3 . D. NaNO 3 . Câu 22. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm. A. Na-K-Cs - Rb - Li. B. Li-Na- K - Rb- Cs. C. K-Li - Na - Rb - Cs D. Cs - Rb-K - Na - Li. Câu 23. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai? A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
4 D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. Câu 24. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO 3 và Na 2 CO 3 ? A. Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân. B. Cả 2 muối đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO 2. C. Cả 2 muối đều bị thủy phân tạo mỗi trường kiềm yếu. D. Cả 2 muối đểu có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 tạo kết tủa. Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA? A. Số electron lớp ngoài cùng là 1. B. Số oxi hóa trong hợp chất là + 1 . C. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim. D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần. Câu 26. Cho các hydroxide: NaOH, Mg(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Al(OH) 3 . Hydroxide có tính base mạnh nhất là A. Al(OH) 3 . B. NaOH. C. Mg(OH) 2 . D. Fe(OH) 3 . Câu 27. Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 . Vậy X có đặc điểm : A. Là nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA. B. Là nguyên tố cuối cùng của chu kì 4. C. Là một kim loại có tính khử yếu. D. Là nguyên tố có nhiều trong tự nhiên. Câu 28. Chất nào sau đây gọi là xút ăn da? A. NaOH B. NaNO 3 . C. NaHCO 3 . D. Na 2 CO 3 . Câu 29. Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. 2KNO 3 ot 2KNO 2 + O 2 . B. NH 4 NO 2 ot N 2 + 2H 2 O. C. NH 4 Cl ot NH 3 + HCl. D. NaHCO 3 ot NaOH + CO 2 . Câu 30. Dung dịch Na 2 CO 3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây? A. Na 2 SO 4 . B. CaCl 2 . C. ΚΝΟ 3 . D. КОН. Câu 31. Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO 3 , FeCl 3 . Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 32. Dẫn hỗn hợp khí gồm CO 2 , O 2 , N 2 và H 2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là A. CO 2 . B. O 2 . C. H 2 . D. N 2 . Câu 33. Sản lượng NaOH hàng năm trên thế giới đạt khoảng 31.000.000 tấn. Trong công nghiệp, người ta điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch muối ăn bão hòa, giữa 2 điện cực có vách ngăn xốp. Sản phẩm khí của quá trình điện phân là A. H 2 . B. H 2, Cl 2 . C. O 2 . D. Cl 2 .