PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ (BẢN HS - FORM 2025).docx

–1– CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 2 A. PHẦN LÍ THUYẾT 2 BÀI 5. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 2 1. LÍ THUYẾT CẦN NẮM 2 1.1. Số oxi hóa 2 1.2. Phản ứng oxi hóa – khử 2 2. BÀI TẬP VẬN DỤNG 3 2.1. Bài tập tự luận 3 2.2. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (SỐ OXI HÓA) 6 2.3. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ) 7 2.4. Trắc nghiệm đúng – sai 11 2.5. Trắc nghiệm trả lời ngắn 18 B. BÀI TẬP PHÂN DẠNG 20 1. DẠNG 1: XÁC ĐỊNH SỐ OXI HÓA 20 2. DẠNG 2: LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 21 3. DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN SỐ MOL ELECTRON 26 3.1. Phương pháp – Công thức vận dụng 26 3.1. Bài tập vận dụng 27 C. ĐỀ ÔN TẬP CUỐI CHƯƠNG 4. PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ 34 1. ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG SỐ 01 (28 CÂU) 34 1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (18 câu) 34 1.2. Trắc nghiệm đúng – sai (4 câu) 35 1.3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu) 35


–4– a) Hãy xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa. b) Viết quá trình oxi hóa, quá trình khử. c) Dùng mũi tên biểu diễn sự chuyển electron từ chất khử sang chất oxi hóa. Câu 6: Xét phản ứng sản xuất Cl 2 trong công nghiệp: NaCl + H 2 O dpdd mn NaOH + Cl 2 + H 2 a) Xác định các nguyên tử có sự thay đổi số oxi hóa. Chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử. b) Lập phương trình hóa học của phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron. Câu 7: Viết các quá trình nhường hay nhận electron của các biến đổi trong các dãy sau: a) S –2  S 0  S +4  S +6  S +4 b) N –3  N 0  N +2  N +4  N +5  N +2 Câu 8: Một số loại xe ô tô được trang bị một thiết bị an toàn là túi chứa một lượng nhất định hợp chất ion sodium azide bị phân hủy rất nhanh, giải phóng khí N 2 và nguyên tố Na, làm túi phồng lên, bảo vệ được người trong xe tránh khỏi thương tích. Viết PTHH của phản ứng xảy ra và xác định đây có phải là phản ứng oxi hóa – khử không? Vì sao? Xác định số oxi hóa của mỗi nguyên tử trong NaN 3 . Câu 9: Điền vào chỗ trống trong đoạn thông tin sau: Phản ứng Fe 2 O 3 + CO  Fe + CO 2 xảy ra trong quá trình luyện gang từ quặng hematite là phản ứng…(1)…vì có sự thay đổi…(2)…của các nguyên tố C và Fe. CO là…(3)…, trong đó C +2 …(4)…electron và Fe 2 O 3 là…(5)…, trong đó mỗi Fe +3 …(6)…electron. Câu 10: Hãy xác định chất khử, chất oxi hóa trong các phản ứng hóa học dưới đây: a) 2HNO 3 + 3H 3 AsO 3  2NO + 3H 3 AsO 4 + H 2 O b) NaI + 3HOCl  NaIO 3 + 3HCl c) 2KMnO 4 + 5H 2 C 2 O 4 + 3H 2 SO 4  10CO 2 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 8H 2 O d) 6H 2 SO 4 + 2Al  Al 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O 2.2. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (SỐ OXI HÓA) Câu 1: Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử? A. Hóa trị. B. Điện tích. C. Khối lượng. D. Số hiệu nguyên tử. Câu 2: Số oxi hóa cao nhất của một nguyên tố nhóm A phụ thuộc vào cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố đó. Cấu hình electron ngoài cùng nào sau đây thể hiện số oxi hóa cao nhất? A. 4s 1 . B. 3s 2 . C. 3s 2 3p 5 . D. 2s 2 2p 6 . Câu 3: Trong hợp chất SO 3 , số oxi hóa của sulfur (S) là A. +2. B. +3. C. +5. D. +6. Câu 4: (Đề THPT QG - 2018) Nguyên tố chromium (Cr) có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây? A. Cr(OH) 3 . B. Na 2 CrO 4 . C. Cr 2 O 3 . D. NaCrO 2 . Câu 5: Chromium(VI) oxide là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi hóa mạnh. Số oxi hóa của chromium (Cr) trong oxide trên là A. 0. B. +6. C. +2. D. +3. Câu 6: Fe 2 O 3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (Fe) trong Fe 2 O 3 là A. +3. B. +6. C. –3. D. –6.

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.