Content text HOA HOC 12 - CHUONG 1 2022-2023.GV.doc
HÓA HỌC 12 NÂNG CAO CHƯƠNG 1: ESTE – LIPT Isoamyl axetat có mùi thơm chuối chín Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Một số nguồn cung cấp chất béo từ thực vật và động vật Năm học : 2022 – 2023 LƯU HÀNH NỘI BỘ
Hóa học 12 nâng cao – Chương 1: Este - lipit 2022-2023 2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CẦN NẮM CHƯƠNG 1 : ESTE - LIPIT A. HỆ THỐNG LÝ THUYÊT B. CÁC DẠNG BÀI TẬP C. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 4 MỨC ĐỘ D. BÀI TẬP ESTE – LIPT TRONG ĐỀ THI THAM KHẢO & CHÍNH THỨC CỦA BỘ 2020 ĐẾN 2022 E. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ HÓA HỌC CẦN NẮM I – DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC KIM LOẠI: Khi Bà Các Nàng Mai Áo Záp Sắt Nhớ Sang Phố Hỏi Cô Sắt (III) Á Hậu Phi Âu K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au Ý nghĩa: K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au + O 2 : nhiệt độ thường Ở nhiệt độ cao Khó phản ứng K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au + H 2 O Tác dụng ở t 0 thường Không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au + Tác dụng với các axit (HCl, H 2 SO 4 loãng) giải phóng H 2 Không tác dụng. K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối K Ba Ca Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Fe 3+ Ag Hg Pt Au + H 2 , CO không khử được oxit khử được oxit các kim loại này ở nhiệt độ cao II – HÓA TRỊ Kim loại Phi kim Nhóm nguyên tố Hóa trị I Li, Na, K, Ag. H, F, Cl, Br, I. -OH, -NO 3 (nitrat), -NO 2 (nitrit), -NH 4 (amoni), - HSO 3 , -HSO 4 , -H 2 PO 4 . Hóa trị II Còn lại (Ca, Ba, Mg, Zn,…). O =SO 4 (sunfat), =SO 3 (sunfit), =CO 3 (cacbonat), =HPO 4 . Hóa trị III Al, Au. ≡PO 4 (photphat). Nhiều hóa trị Fe (II, III); Cu (I, II); Sn (II, IV); Pb (II, IV). C (II, IV); N (I, II, III, IV, V); S (II, IV, VI). III. TÍNH TAN
Hóa học 12 nâng cao – Chương 1: Este - lipit 2022-2023 3 - Tất cả các muối nitrat (NO 3 - ), Na, K, NH 4 + đều tan tốt. - Đa số các muối clorua(Cl), bromua (Br) tan tốt (trừ AgCl, AgBr không tan), đa số các muối sunfat (SO 4 ) tan tốt (trừ BaSO 4 , PbSO 4 : không tan, CaSO 4 : ít tan). - Đa số các muối cacbonat (CO 3 2- ), photphat (PO 4 3- ) đều không tan (trừ muối của Na, K, NH 4 + tan). - Các hiđroxit kim loại: 1OH đều tan, 2OH đa số không tan (trừ Ba(OH) 2 , Sr(OH) 2 tan, Ca(OH) 2 : ít tan); 3OH đều không tan. IV – MỘT SỐ CÔNG THỨC CÔNG THỨC TÍNH SỐ MOL: n 1. Số mol một chất bất kì: M m n (m: KL chất tan) 2. Số mol của chất khí ở đktc: 4,22 V n (V: lít) 3. Số mol của một chất trong dung dịch ddMVCn (V: lít) 4. V A = V B (cùng điều kiện t 0 , p) => n A = n B CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH: V 1. Thể tích chất khí đktc: V = n. 22,4 (lít) 2. Thể tích dd: ct dd M n V C ; dd(g) dd(ml) (g/ml) m V D CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM : C% 1. Từ khối lượng chất tan, khối lượng dung dịch dd ct m m C%100 % 2. Từ khối lượng riêng và nồng độ C D MC CM 10% ; D: KLR (g/ml) CÔNG THỨC TÍNH NỒNG ĐỘ MOL/LÍT: C M 1. Từ số mol chất tan và thể tích dung dịch dd ct M V n C ( V dd : lít) 2. Liên hệ giữa nồng độ C M và C%. M CD CM%10 (M: KLPT) CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG CHẤT TAN: m ct hoặc m 1.Công thức tính khối lượng chung: Mnm 2.Từ độ tan và khối lượng dung môi . 100 dm ct Sm m 3. Từ khối lượng dung dịch và nồng độ % % 100% dd ct Cm m CÔNG THỨC TÍNH KHỐI LƯỢNG DUNG DỊCH: m dd 1) Từ dung môi và chất tan: dmctddmmm 2) Từ KLR và V dd: DmlVmdddd (g/ml) 3. Từ m ct và C%: % %100 C m mct dd 4. m ddspứ = ∑ các chất ban đầu – m↓ - m↑ TỶ KHỐI HƠI CHẤT KHÍ : d A/B / A Akk kk M d M (M kk = 29) / A AB B M d M V. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ ĐỘ BẤT BÃO HÒA HCHC Độ bất bão hòa và mối quan hệ