PDF Google Drive Downloader v1.1


Report a problem

Content text HS BỘ 10 ĐỀ - CUỐI KÌ I - HÓA 11.pdf

1 SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ............ TRƯỜNG THPT ........................ MÃ ĐỀ 101 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 Môn: HÓA HỌC - Lớp: 11 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên học sinh: .................................................................... Số báo danh: .............................................................................. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ đều tạo thành khí: A. N2 B. H2 C. CO2 D. Cl2 Câu 2. Công thức phân tử của hợp chất hữu cơ cho biết: A. Trạng thái tồn tại và màu sắc hợp chất. B. Tính chất hóa học đặc trưng. C. Các giá trị m/z của phổ MS. D. Thành phần nguyên tố có trong phân tử. Câu 3. Khí nitrogen chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong thể tích không khí? A. 76% B. 77% C. 78% D. 79% Câu 4. Sản xuất ammonia dựa trên phản ứng sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔrH 0 298 < 0. Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra ammonia ít hơn nếu: A. Tăng áp suất chung của hệ. B. Tăng nồng độ H2 và N2. C. Tăng nhiệt độ của hệ. D. Giảm nhiệt độ của hệ. Câu 5. Chất nào sau đây điện li không hoàn toàn khi tan trong nước? A. K2CO3. B. NH4NO3. C. Ca(OH)2. D. H3PO4 Câu 6. Sắp xếp các chất phổ biến sau trong đời sống theo thứ tự tăng pH? A. (2) < (4) < (3) < (1). B. (2) < (3) < (4) < (1). C. (4) < (1) < (2) < (3). D. (2) < (4) < (1) < (3).
2 Câu 7. Chọn ý sai khi nói về tính khử của ammonia? A. Ammonia khử CuO về dạng đơn chất. B. Tính khử của ammonia là tính khử mạnh. C. Dựa vào tính khử của ammonia mà người ta ứng dụng điều chế nitric acid. D. Ammonia tác dụng với oxygen tạo thành nitrogen dioxide. Câu 8. Hiện tượng thu được khi cho nhôm vào dung dịch nitric acid đặc nóng là? A. Thoát ra một chất khí không màu B. Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm. C. Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ. D. Không có phản ứng Câu 9. Cho các phát biểu sau: (a) Sục khí SO2 dư vào dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa Na2SO3. (b) SO2 có tính lưỡng tính vừa có tính acid vừa có tính base. (c) Khí SO2 là một trong những nguyên nhân chính gây ra mưa acid. (d) Khí SO2 không màu, mùi hắc, có lợi cho sức khỏe con người. Số phát biểu đúng là? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 10. H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây? A. Oxy hóa mạnh. B. Háo nước. C. Acid mạnh. D. Khử mạnh. Sử dụng hình ảnh bên dưới để trả lời các câu hỏi từ 11-14. Quy trình tinh chế hợp chất hữu cơ Câu 11. Hình ảnh trên mô tả phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ nào? A. Phương pháp chiết. B. Phương pháp kết tinh. C. Phương pháp chưng cất. D. Phương pháp sắc kí. Câu 12. Dụng cụ A trên hình gọi là gì? A. Ống sinh hàn. B. Bình lọc. C. Phễu lọc. D. Burette.
3 Câu 13. Mô tả nào đúng về bước b: A. Hòa tan hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi để tạo dung dịch bão hòa. B. Để nguội phần dung dịch lọc. C. Lọc nóng để loại bỏ phần chất rắn không tan. D. Lọc lấy chất rắn kết tinh. Câu 14. Dung dịch bão hòa được tạo ra trong bước nào? A. Bước a. B. Bước b. C. Bước c. D. Bước d. Câu 15. Từ phổ MS của ethanol, người ta xác định được ion phân tử [C2H6O + ] có giá trị m/z bằng 46. Vậy, phân tử khối của ethanol là? A. 45. B. 46. C. 47. D. 48. Câu 16. Chất nào sau đấy có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất? A. C2H6O2. B. C3H6O. C. C2H2. D. C4H8. Câu 17. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon. B. Trong các hợp chất hữu cơ, carbon luôn có hóa trị IV. C. Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. D. Trong hợp chất hữu cơ, oxygen có hóa trị I hoặc II. Câu 18. Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54%; %mH = 9,09% còn lại là oxygen. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là A. C5H12O B. C2H4O C. C3H4O3 D. C4H8O2. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hợp chất X và Y đều có công thức phân tử là C3H6O, nhưng hợp chất X có tính chất khác hoàn toàn so với hợp chất Y. (X) (Y) a. X và Y là các đồng phân cấu tạo của nhau. b. X và Y có cùng loại nhóm chức trong cấu tạo. c. Sự khác biệt về tính chất giữa X và Y là do sự khác nhau trong thứ tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử. d. Việc thay đổi vị trí nhóm chức trong cấu trúc đã làm thay đổi tính chất của X và Y.
4 Câu 2. Sulfuric acid là chất ăn mòn mạnh và cần được xử lý, sử dụng, bảo quản cẩn thận để đảm bảo an toàn. a. Khi tiếp xúc với da, sulfuric acid có thể gây bỏng nặng. b. Sulfuric acid là chất dễ cháy và có thể bốc cháy ở nhiệt độ cao. c. Nước có thể được đổ trực tiếp vào sulfuric acid để pha loãng một cách an toàn. d. Sulfuric acid cần được bảo quản trong bình chứa chịu được tính ăn mòn cao. Câu 3. Sodium bicarbonate (NaHCO3), hay còn gọi là baking soda, thường được sử dụng trong nấu ăn và làm sạch. Khi tan trong nước, NaHCO3 phân ly thành các ion Na+ và HCO3−. Hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai: a. Khi hòa tan trong nước, các ion Na+ và HCO3− bị bao quanh bởi các phân tử nước, tạo thành các ion hydrat hóa (Na+(H2O)x và HCO3−(H2O)y). b. Sau khi hợp chất NaHCO3 được tách ra, các ion Na+ và HCO3− được bao quanh bởi các phân tử nước nhờ tương tác tĩnh điện, tạo thành dung dịch dẫn điện. c. NaHCO3 là một chất điện li mạnh, dung dịch NaHCO3 dẫn điện mạnh như dung dịch NaCl. d. Sự điện li của NaHCO3 trong nước có thể được biểu diễn bằng phương trình điện li như sau: NaHCO3 → Na+ + HCO3−. Câu 4. Khi tiến hành phương pháp chiết, dung môi thích hợp được chọn phải không trộn lẫn với dung môi ban đầu. a. Dung môi trong quá trình chiết luôn phải có độ hòa tan tốt đối với cả hai pha. b. Việc chọn dung môi chiết thích hợp có thể quyết định hiệu quả của quá trình tách. c. Chiết chỉ có thể được áp dụng cho các hợp chất có độ tan cao trong nước. d. Chiết là phương pháp duy nhất để tách các hợp chất hữu cơ hòa tan trong nước. PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ: Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là hợp chất A là bao nhiêu?

Related document

x
Report download errors
Report content



Download file quality is faulty:
Full name:
Email:
Comment
If you encounter an error, problem, .. or have any questions during the download process, please leave a comment below. Thank you.